Từ vựng
提起 (ていき, teiki) nghĩa là gì?
提起 (ていき, teiki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nêu ra, đặt ra; sự khởi kiện, đệ đơn; (cổ) sự nâng lên, nhấc lên.
| Cách đọc | ていき |
|---|---|
| Romaji | teiki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
提起ていき
teiki
sự nêu ra, đặt ra; sự khởi kiện, đệ đơn; (cổ) sự nâng lên, nhấc lên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nêu ra, đặt ra, đưa ra vấn đề hoặc câu hỏiraising (a question); posing (a problem); bringing up (an issue)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khởi kiện, đệ đơn, nộp hồ sơ vụ kiệninstituting (a lawsuit); lodging; filing (a claim)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (cổ) sự nâng lên, nhấc lênlifting up