Từ vựng
提唱 (ていしょう, teishou) nghĩa là gì?
提唱 (ていしょう, teishou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đề xướng, sự chủ trương, sự đề xuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていしょう |
|---|
| Romaji | teishou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
提唱ていしょう
teishou
sự đề xướng, sự chủ trương, sự đề xuất
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đề xướng, sự chủ trương, sự đề xuấtadvocacy; proposal