Từ vựng
探偵 (たんてい, tantei) nghĩa là gì?
探偵 (たんてい, tantei) trong tiếng Nhật nghĩa là thám tử, điều tra viên; công việc thám tử, sự dò xét bí mật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんてい |
|---|
| Romaji | tantei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
探偵たんてい
tantei
thám tử, điều tra viên; công việc thám tử, sự dò xét bí mật
- 1danh từ thám tử, điều tra viêndetective; investigator; sleuth
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ công việc thám tử, sự dò xét bí mậtdetective work; secret investigation