Từ vựng
採取 (さいしゅ, saishu) nghĩa là gì?
採取 (さいしゅ, saishu) trong tiếng Nhật nghĩa là thu hái, thu thập, lấy mẫu; sự chiết xuất, sự khai thác.
| Cách đọc | さいしゅ |
|---|---|
| Romaji | saishu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
採取さいしゅ
saishu
thu hái, thu thập, lấy mẫu; sự chiết xuất, sự khai thác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thu hái, thu thập, lấy mẫupicking; collecting; harvesting
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chiết xuất, sự khai thácextraction