Từ vựng
掛け (かけ, kake) nghĩa là gì?
掛け (かけ, kake) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) sự mua chịu, sự bán chịu; tiền nợ mua chịu, hóa đơn ghi nợ; (hậu tố) giá treo, móc treo, kệ đỡ; (hậu tố) đang làm dở, nửa chừng; (hậu tố) sắp sửa, gần như; (viết tắt) mì chan nước dùng nóng, không thêm nhân; tỷ lệ giá sỉ so với giá niêm yết tính theo phần mười.
| Cách đọc | かけ |
|---|---|
| Romaji | kake |
| Từ loại | danh từ |
掛けかけ
kake
(viết tắt) sự mua chịu, sự bán chịu; tiền nợ mua chịu, hóa đơn ghi nợ; (hậu tố) giá treo, móc treo, kệ đỡ; (hậu tố) đang làm dở, nửa chừng; (hậu tố) sắp sửa, gần như; (viết tắt) mì chan nước dùng nóng, không thêm nhân; tỷ lệ giá sỉ so với giá niêm yết tính theo phần mười
- 1danh từ (viết tắt) sự mua chịu, sự bán chịucredit
- 2danh từ tiền nợ mua chịu, hóa đơn ghi nợmoney owed on an account; bill
- 3hậu tố (hậu tố) giá treo, móc treo, kệ đỡhanger; holder; rest
- 4hậu tố (hậu tố) đang làm dở, nửa chừngin the process of (doing); midway through; half-(done)
- 5hậu tố (hậu tố) sắp sửa, gần nhưon the verge of; just about to
Còn viết: 懸け、掛、懸