Từ vựng
掛け金 (かけきん, kakekin) nghĩa là gì?
掛け金 (かけきん, kakekin) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản đóng góp định kỳ, tiền phí bảo hiểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かけきん |
|---|
| Romaji | kakekin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
掛け金かけきん
kakekin
khoản đóng góp định kỳ, tiền phí bảo hiểm
- 1danh từ khoản đóng góp định kỳ, tiền phí bảo hiểminstallment; instalment; premium
Còn viết: 掛金