Từ vựng
掛かる (かかる, kakaru) nghĩa là gì?
掛かる (かかる, kakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là tốn, mất thời gian hoặc tiền bạc; treo, được treo lên, mắc trên; hiện ra trước mắt, đi đến nơi; thuộc diện chịu thuế hoặc chịu ràng buộc hợp đồng.
| Cách đọc | かかる |
|---|---|
| Romaji | kakaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
掛かるかかる
kakaru
tốn, mất thời gian hoặc tiền bạc; treo, được treo lên, mắc trên; hiện ra trước mắt, đi đến nơi; thuộc diện chịu thuế hoặc chịu ràng buộc hợp đồng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ tốn, mất thời gian hoặc tiền bạcto take (a resource, e.g. time or money)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ treo, được treo lên, mắc trênto hang
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ hiện ra trước mắt, đi đến nơito come into view; to arrive
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ thuộc diện chịu thuế hoặc chịu ràng buộc hợp đồngto come under (a contract, a tax)
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ nổ máy, khởi động động cơto start (engines, motors)
Còn viết: 掛る、懸かる、懸る