Từ vựng
排出 (はいしゅつ, haishutsu) nghĩa là gì?
排出 (はいしゅつ, haishutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thải ra, sự phát thải, sự bài tiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいしゅつ |
|---|
| Romaji | haishutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
排出はいしゅつ
haishutsu
sự thải ra, sự phát thải, sự bài tiết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thải ra, sự phát thải, sự bài tiếtdischarge; evacuation; emission (e.g. of CO2)