Từ vựng
排他 (はいた, haita) nghĩa là gì?
排他 (はいた, haita) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bài trừ, tính loại trừ.
| Cách đọc | はいた |
|---|---|
| Romaji | haita |
| Từ loại | danh từ |
排他はいた
haita
sự bài trừ, tính loại trừ
- 1danh từ sự bài trừ, tính loại trừexclusion
Từ vựng
排他 (はいた, haita) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bài trừ, tính loại trừ.
| Cách đọc | はいた |
|---|---|
| Romaji | haita |
| Từ loại | danh từ |
sự bài trừ, tính loại trừ