掃討 (そうとう, soutou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự truy quét sạch tàn quân địch, sự càn quét.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
そうとう
Romaji
soutou
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
掃討そうとう
soutou
sự truy quét sạch tàn quân địch, sự càn quét
1danh từ · động từ (+する) · tha động từsự truy quét sạch tàn quân địch, sự càn quétcleaning up (enemy remnants); sweeping clean (of opponents); mopping up