Từ vựng
捕らわれる (とらわれる, torawareru) nghĩa là gì?
捕らわれる (とらわれる, torawareru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị bắt giữ, bị cầm tù; bị ám ảnh, bị chi phối.
| Cách đọc | とらわれる |
|---|---|
| Romaji | torawareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
捕らわれるとらわれる
torawareru
bị bắt giữ, bị cầm tù; bị ám ảnh, bị chi phối
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ bị bắt giữ, bị cầm tùto be caught; to be captured; to be taken prisoner
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ bị ám ảnh, bị chi phối, bị trói buộc, câu nệ vàoto be seized with (fear, etc.); to be a slave to; to stick to
Còn viết: 囚われる、捕われる、捉われる