Từ vựng
捉える (とらえる, toraeru) nghĩa là gì?
捉える (とらえる, toraeru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt giữ, tóm lấy, chộp lấy, giữ chặt; nắm bắt được bản chất, ý nghĩa hay đặc điểm; làm say đắm, thu hút trái tim người khác.
| Cách đọc | とらえる |
|---|---|
| Romaji | toraeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
捉えるとらえる
toraeru
bắt giữ, tóm lấy, chộp lấy, giữ chặt; nắm bắt được bản chất, ý nghĩa hay đặc điểm; làm say đắm, thu hút trái tim người khác
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bắt giữ, tóm lấy, chộp lấy, giữ chặtto catch; to capture; to seize
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nắm bắt được bản chất, ý nghĩa hay đặc điểmto grasp (e.g. meaning); to perceive; to capture (e.g. features)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm say đắm, thu hút trái tim người khácto captivate; to move (one's heart)
Còn viết: 捕らえる、捕える