Từ vựng
振り (ぶり, buri) nghĩa là gì?
振り (ぶり, buri) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) kiểu, lối, cách, phong cách; sau một khoảng thời gian, lần đầu tiên sau; cỡ, tầm, lượng tương đương với; làn điệu, giai điệu, giọng điệu.
| Cách đọc | ぶり |
|---|---|
| Romaji | buri |
| Từ loại | hậu tố |
振りぶり
buri
(hậu tố) kiểu, lối, cách, phong cách; sau một khoảng thời gian, lần đầu tiên sau; cỡ, tầm, lượng tương đương với; làn điệu, giai điệu, giọng điệu
- 1hậu tố (hậu tố) kiểu, lối, cách, phong cáchway; manner; style
- 2hậu tố (hậu tố) sau một khoảng thời gian, lần đầu tiên sau(for) the first time in (e.g. ten years); after ...
- 3hậu tố (hậu tố) cỡ, tầm, lượng tương đương với...-sized; amount (equivalent to ...)
- 4hậu tố (hậu tố) làn điệu, giai điệu, giọng điệutune; tone