Từ vựng
指切り (ゆびきり, yubikiri) nghĩa là gì?
指切り (ゆびきり, yubikiri) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoéo tay hứa hẹn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆびきり |
|---|
| Romaji | yubikiri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
指切りゆびきり
yubikiri
ngoéo tay hứa hẹn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ngoéo tay hứa hẹnpinky swear (i.e. linking little fingers to confirm a promise); pinky promise
Còn viết: 指きり