Từ vựng
持続的 (じぞくてき, jizokuteki) nghĩa là gì?
持続的 (じぞくてき, jizokuteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính bền vững, duy trì ổn định lâu dài, liên tục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じぞくてき |
|---|
| Romaji | jizokuteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
持続的じぞくてき
jizokuteki
mang tính bền vững, duy trì ổn định lâu dài, liên tục
- 1tính từ -na mang tính bền vững, duy trì ổn định lâu dài, liên tụccontinuous; sustained; sustainable