Từ vựng
持ち込む (もちこむ, mochikomu) nghĩa là gì?
持ち込む (もちこむ, mochikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là mang vào, đem vào bên trong; đem đề xuất, khiếu nại hoặc rắc rối đến trình bày với ai; đưa vụ việc sang bước tiếp theo, kéo vào hiệp phụ hoặc đưa ra tòa.
| Cách đọc | もちこむ |
|---|---|
| Romaji | mochikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
持ち込むもちこむ
mochikomu
mang vào, đem vào bên trong; đem đề xuất, khiếu nại hoặc rắc rối đến trình bày với ai; đưa vụ việc sang bước tiếp theo, kéo vào hiệp phụ hoặc đưa ra tòa
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ mang vào, đem vào bên trongto bring in; to take in; to carry in
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đem đề xuất, khiếu nại hoặc rắc rối đến trình bày với aito approach (someone) with (a proposal, offer, problem, etc.); to bring; to lodge (a complaint)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đưa vụ việc sang bước tiếp theo, kéo vào hiệp phụ hoặc đưa ra tòato bring (to another stage); to take (e.g. to court, to extra time, to a play-off)
Còn viết: 持ちこむ、持込む