Từ vựng
持ち回り (もちまわり, mochimawari) nghĩa là gì?
持ち回り (もちまわり, mochimawari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự luân phiên, việc thay phiên nhau đảm nhiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もちまわり |
|---|
| Romaji | mochimawari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
持ち回りもちまわり
mochimawari
sự luân phiên, việc thay phiên nhau đảm nhiệm
- 1danh từ sự luân phiên, việc thay phiên nhau đảm nhiệmrotation (of a post, role, etc.); taking turns
Còn viết: 持回り