Từ vựng
持ち前 (もちまえ, mochimae) nghĩa là gì?
持ち前 (もちまえ, mochimae) trong tiếng Nhật nghĩa là bản tính vốn có, nét đặc trưng trời phú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もちまえ |
|---|
| Romaji | mochimae |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
持ち前もちまえ
mochimae
bản tính vốn có, nét đặc trưng trời phú
- 1tính từ の · danh từ bản tính vốn có, nét đặc trưng trời phúnatural; inborn; innate
Còn viết: 持前、持ちまえ