Từ vựng

持ち出す (もちだす, mochidasu) nghĩa là gì?

持ち出す (もちだす, mochidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là mang ra, lấy ra, đem ra ngoài; nêu ra, đề cập.

Thông tin tra cứu
Cách đọcもちだす
Romajimochidasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
もちだす
mochidasu

mang ra, lấy ra, đem ra ngoài; nêu ra, đề cập

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ mang ra, lấy ra, đem ra ngoàito take out; to carry out; to bring out from where it belongs
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ nêu ra, đề cập, gợi chuyện, đưa ra bàn bạcto mention something; to broach a topic; to bring up (a subject)

Còn viết: 持出す

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.