Từ vựng
持ち出し (もちだし, mochidashi) nghĩa là gì?
持ち出し (もちだし, mochidashi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mang ra ngoài, sự đem đi; sự tự bỏ tiền túi ra chi trả; (kiến trúc) kết cấu công xôn nhô ra đỡ mái hoặc dầm; lớp vải may lót gia cố dưới đường khâu quần áo.
| Cách đọc | もちだし |
|---|---|
| Romaji | mochidashi |
| Từ loại | danh từ |
持ち出しもちだし
mochidashi
sự mang ra ngoài, sự đem đi; sự tự bỏ tiền túi ra chi trả; (kiến trúc) kết cấu công xôn nhô ra đỡ mái hoặc dầm; lớp vải may lót gia cố dưới đường khâu quần áo
- 1danh từ sự mang ra ngoài, sự đem đitaking something out; carrying out
- 2danh từ sự tự bỏ tiền túi ra chi trảproviding money oneself; paying with one's own money
- 3danh từ (kiến trúc) kết cấu công xôn nhô ra đỡ mái hoặc dầmcorbel
- 4danh từ lớp vải may lót gia cố dưới đường khâu quần áostrengthening under a seam (clothing)
Còn viết: 持出し、持出