Từ vựng
拾得 (しゅうとく, shuutoku) nghĩa là gì?
拾得 (しゅうとく, shuutoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhặt được của rơi, nhặt lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうとく |
|---|
| Romaji | shuutoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
拾得しゅうとく
shuutoku
nhặt được của rơi, nhặt lên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ nhặt được của rơi, nhặt lênfinding (lost property); picking up