Từ vựng
拾い物 (ひろいもの, hiroimono) nghĩa là gì?
拾い物 (ひろいもの, hiroimono) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ nhặt được, vật nhặt được; món hời, thứ quý giá tình cờ có được.
| Cách đọc | ひろいもの |
|---|---|
| Romaji | hiroimono |
| Từ loại | danh từ |
拾い物ひろいもの
hiroimono
đồ nhặt được, vật nhặt được; món hời, thứ quý giá tình cờ có được
- 1danh từ đồ nhặt được, vật nhặt đượcfound article; thing picked up (e.g. in the street)
- 2danh từ món hời, thứ quý giá tình cờ có được, vận may bất ngờ(lucky) find; piece of good luck; windfall
Còn viết: 拾いもの