Từ vựng
拭う (ぬぐう, nuguu) nghĩa là gì?
拭う (ぬぐう, nuguu) trong tiếng Nhật nghĩa là chùi, lau, thấm khô; xóa bỏ, gột bỏ, xua tan.
| Cách đọc | ぬぐう |
|---|---|
| Romaji | nuguu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
拭うぬぐう
nuguu
chùi, lau, thấm khô; xóa bỏ, gột bỏ, xua tan
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chùi, lau, thấm khôto wipe; to mop up
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ xóa bỏ, gột bỏ, xua tanto get rid of (an impression, feeling, blemish, etc.); to dispel (e.g. shame); to erase