Từ vựng
括る (くくる, kukuru) nghĩa là gì?
括る (くくる, kukuru) trong tiếng Nhật nghĩa là buộc lại, bó lại, cột chặt thành bó; treo cổ tự tử; tóm gọn, tổng kết, gộp chung lại; ước chừng, dự liệu trong lòng.
| Cách đọc | くくる |
|---|---|
| Romaji | kukuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
括るくくる
kukuru
buộc lại, bó lại, cột chặt thành bó; treo cổ tự tử; tóm gọn, tổng kết, gộp chung lại; ước chừng, dự liệu trong lòng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ buộc lại, bó lại, cột chặt thành bóto tie up; to tie together; to bind
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ treo cổ tự tửto hang (oneself)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tóm gọn, tổng kết, gộp chung lạito summarize; to put (it all) together; to consolidate
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ ước chừng, dự liệu trong lòngto estimate; to expect
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ nhuộm thắt nút vải shiborito tie-dye