Từ vựng
拓本 (たくほん, takuhon) nghĩa là gì?
拓本 (たくほん, takuhon) trong tiếng Nhật nghĩa là bản rập, bản in dập chữ khắc trên bia đá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たくほん |
|---|
| Romaji | takuhon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
拓本たくほん
takuhon
bản rập, bản in dập chữ khắc trên bia đá
- 1danh từ bản rập, bản in dập chữ khắc trên bia đárubbing; rubbed copy