Từ vựng
拍車 (はくしゃ, hakusha) nghĩa là gì?
拍車 (はくしゃ, hakusha) trong tiếng Nhật nghĩa là đinh thúc ngựa gắn ở gót giày; sự thúc đẩy, sự tăng tốc, cú hích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はくしゃ |
|---|
| Romaji | hakusha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
拍車はくしゃ
hakusha
đinh thúc ngựa gắn ở gót giày; sự thúc đẩy, sự tăng tốc, cú hích
- 1danh từ đinh thúc ngựa gắn ở gót giày(riding) spur
- 2danh từ sự thúc đẩy, sự tăng tốc, cú híchspurring on; acceleration; impetus