Từ vựng
担保 (たんぽ, tanpo) nghĩa là gì?
担保 (たんぽ, tanpo) trong tiếng Nhật nghĩa là tài sản thế chấp, vật bảo đảm; sự bảo đảm, sự cam kết chắc chắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんぽ |
|---|
| Romaji | tanpo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
担保たんぽ
tanpo
tài sản thế chấp, vật bảo đảm; sự bảo đảm, sự cam kết chắc chắn
- 1danh từ tài sản thế chấp, vật bảo đảmsecurity; guarantee; collateral
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bảo đảm, sự cam kết chắc chắnguarantee (e.g. of safety)