Từ vựng
押収 (おうしゅう, oushuu) nghĩa là gì?
押収 (おうしゅう, oushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tịch thu, việc thu giữ tang vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうしゅう |
|---|
| Romaji | oushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
押収おうしゅう
oushuu
sự tịch thu, việc thu giữ tang vật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tịch thu, việc thu giữ tang vậtseizure; confiscation