Từ vựng
披瀝 (ひれき, hireki) nghĩa là gì?
披瀝 (ひれき, hireki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bày tỏ ý kiến, sự thổ lộ tâm can.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひれき |
|---|
| Romaji | hireki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
披瀝ひれき
hireki
sự bày tỏ ý kiến, sự thổ lộ tâm can
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bày tỏ ý kiến, sự thổ lộ tâm canexpressing one's opinion; speaking one's mind; making known
Còn viết: 披歴