Từ vựng
抜き (ぬき, nuki) nghĩa là gì?
抜き (ぬき, nuki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lược bỏ, không tính đến, bỏ qua; (hậu tố) thắng liên tiếp nhiều đối thủ.
| Cách đọc | ぬき |
|---|---|
| Romaji | nuki |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
抜きぬき
nuki
sự lược bỏ, không tính đến, bỏ qua; (hậu tố) thắng liên tiếp nhiều đối thủ
- 1danh từ · hậu tố sự lược bỏ, không tính đến, bỏ qualeaving out; omitting; skipping
- 2hậu tố (hậu tố) thắng liên tiếp nhiều đối thủ(beating) in succession; in a row