Từ vựng

抜かる (ぬかる, nukaru) nghĩa là gì?

抜かる (ぬかる, nukaru) trong tiếng Nhật nghĩa là sơ suất, lơ đễnh phạm sai lầm.

Thông tin tra cứu
Cách đọcぬかる
Romajinukaru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
ぬかる
nukaru

sơ suất, lơ đễnh phạm sai lầm

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ sơ suất, lơ đễnh phạm sai lầmto make a mistake

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.