Từ vựng
抜かる (ぬかる, nukaru) nghĩa là gì?
抜かる (ぬかる, nukaru) trong tiếng Nhật nghĩa là sơ suất, lơ đễnh phạm sai lầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぬかる |
|---|
| Romaji | nukaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
抜かるぬかる
nukaru
sơ suất, lơ đễnh phạm sai lầm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ sơ suất, lơ đễnh phạm sai lầmto make a mistake