Từ vựng
折り紙 (おりがみ, origami) nghĩa là gì?
折り紙 (おりがみ, origami) trong tiếng Nhật nghĩa là nghệ thuật gấp giấy origami, giấy gấp; giấy chứng nhận, sự bảo chứng.
| Cách đọc | おりがみ |
|---|---|
| Romaji | origami |
| Từ loại | danh từ |
折り紙おりがみ
origami
nghệ thuật gấp giấy origami, giấy gấp; giấy chứng nhận, sự bảo chứng
- 1danh từ nghệ thuật gấp giấy origami, giấy gấporigami; art of paper folding
- 2danh từ giấy chứng nhận, sự bảo chứnghallmark; certificate of authenticity
Còn viết: 折紙