Từ vựng
投機 (とうき, touki) nghĩa là gì?
投機 (とうき, touki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đầu cơ, kinh doanh mạo hiểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうき |
|---|
| Romaji | touki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
投機とうき
touki
sự đầu cơ, kinh doanh mạo hiểm
- 1danh từ sự đầu cơ, kinh doanh mạo hiểmspeculation; venture; stockjobbing