Từ vựng
才 (さい, sai) nghĩa là gì?
才 (さい, sai) trong tiếng Nhật nghĩa là tài năng, năng khiếu, thiên tư; sai, đơn vị đo dung tích truyền thống xấp xỉ 1,8 ml.
| Cách đọc | さい |
|---|---|
| Romaji | sai |
| Từ loại | danh từ |
才さい
sai
tài năng, năng khiếu, thiên tư; sai, đơn vị đo dung tích truyền thống xấp xỉ 1,8 ml
- 1danh từ tài năng, năng khiếu, thiên tưability; gift; talent
- 2danh từ sai, đơn vị đo dung tích truyền thống xấp xỉ 1,8 mlsai; traditional unit of volume, approx. 1.8 ml