Từ vựng
手立て (てだて, tedate) nghĩa là gì?
手立て (てだて, tedate) trong tiếng Nhật nghĩa là cách thức giải quyết, phương kế, biện pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てだて |
|---|
| Romaji | tedate |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
手立ててだて
tedate
cách thức giải quyết, phương kế, biện pháp
- 1danh từ cách thức giải quyết, phương kế, biện phápmeans; method
Còn viết: 手だて