Từ vựng
手招き (てまねき, temaneki) nghĩa là gì?
手招き (てまねき, temaneki) trong tiếng Nhật nghĩa là vẫy tay gọi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てまねき |
|---|
| Romaji | temaneki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
手招きてまねき
temaneki
vẫy tay gọi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ vẫy tay gọibeckoning
Còn viết: 手まねき