Từ vựng
手応え (てごたえ, tegotae) nghĩa là gì?
手応え (てごたえ, tegotae) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm giác chạm truyền lại tay, sức cản; phản ứng đáp lại, tín hiệu khả quan.
| Cách đọc | てごたえ |
|---|---|
| Romaji | tegotae |
| Từ loại | danh từ |
手応えてごたえ
tegotae
cảm giác chạm truyền lại tay, sức cản; phản ứng đáp lại, tín hiệu khả quan
- 1danh từ cảm giác chạm truyền lại tay, sức cảnfeeling in the hands (when striking, poking, etc.); (feeling of) resistance
- 2danh từ phản ứng đáp lại, tín hiệu khả quan, hiệu quả cảm nhận đượcresponse (to one's efforts); reaction; (having an) effect (on)
Còn viết: 手ごたえ、手答え