Từ vựng
手動 (しゅどう, shudou) nghĩa là gì?
手動 (しゅどう, shudou) trong tiếng Nhật nghĩa là vận hành bằng tay, điều khiển thủ công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅどう |
|---|
| Romaji | shudou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
手動しゅどう
shudou
vận hành bằng tay, điều khiển thủ công
- 1danh từ · tính từ の vận hành bằng tay, điều khiển thủ côngmanual (operation)