Từ vựng
手ごろ (てごろ, tegoro) nghĩa là gì?
手ごろ (てごろ, tegoro) trong tiếng Nhật nghĩa là vừa tay, vừa tầm, tiện dụng; vừa phải, hợp lý, phải chăng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てごろ |
|---|
| Romaji | tegoro |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
手ごろてごろ
tegoro
vừa tay, vừa tầm, tiện dụng; vừa phải, hợp lý, phải chăng
- 1tính từ -na · danh từ vừa tay, vừa tầm, tiện dụnghandy; convenient
- 2tính từ -na · danh từ vừa phải, hợp lý, phải chăngsuitable; reasonable; moderate
Còn viết: 手頃