Từ vựng
手がける (てがける, tegakeru) nghĩa là gì?
手がける (てがける, tegakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đảm nhận, phụ trách; tự tay chăm nom, nuôi dạy.
| Cách đọc | てがける |
|---|---|
| Romaji | tegakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
手がけるてがける
tegakeru
đảm nhận, phụ trách; tự tay chăm nom, nuôi dạy
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đảm nhận, phụ trách, bắt tay vào làm, có kinh nghiệm thực hiệnto handle; to manage; to deal with
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tự tay chăm nom, nuôi dạyto rear; to look after
Còn viết: 手掛ける、手懸ける