Từ vựng
手がかり (てがかり, tegakari) nghĩa là gì?
手がかり (てがかり, tegakari) trong tiếng Nhật nghĩa là manh mối, đầu mối; chỗ bám tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てがかり |
|---|
| Romaji | tegakari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
手がかりてがかり
tegakari
manh mối, đầu mối; chỗ bám tay
- 1danh từ manh mối, đầu mối, dấu vết lần raclue; lead; key
- 2danh từ chỗ bám tay, chỗ víu tayhandhold; hold
Còn viết: 手掛かり、手懸かり、手掛り