Từ vựng
扇 (おうぎ, ougi) nghĩa là gì?
扇 (おうぎ, ougi) trong tiếng Nhật nghĩa là quạt xếp, quạt giấy gấp.
| Cách đọc | おうぎ |
|---|---|
| Romaji | ougi |
| Từ loại | danh từ |
扇おうぎ
ougi
quạt xếp, quạt giấy gấp
- 1danh từ quạt xếp, quạt giấy gấpfolding fan
Từ vựng
扇 (おうぎ, ougi) trong tiếng Nhật nghĩa là quạt xếp, quạt giấy gấp.
| Cách đọc | おうぎ |
|---|---|
| Romaji | ougi |
| Từ loại | danh từ |
quạt xếp, quạt giấy gấp