Từ vựng
扇動 (せんどう, sendou) nghĩa là gì?
扇動 (せんどう, sendou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kích động, sự xúi giục, sự sách động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんどう |
|---|
| Romaji | sendou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
扇動せんどう
sendou
sự kích động, sự xúi giục, sự sách động
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự kích động, sự xúi giục, sự sách độngincitement; sedition; agitation
Còn viết: 煽動