Từ vựng
所見 (しょけん, shoken) nghĩa là gì?
所見 (しょけん, shoken) trong tiếng Nhật nghĩa là quan điểm, ý kiến, nhận định, kết quả quan sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょけん |
|---|
| Romaji | shoken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
所見しょけん
shoken
quan điểm, ý kiến, nhận định, kết quả quan sát
- 1danh từ quan điểm, ý kiến, nhận định, kết quả quan sátview; opinion; finding