Từ vựng
所信 (しょしん, shoshin) nghĩa là gì?
所信 (しょしん, shoshin) trong tiếng Nhật nghĩa là niềm tin, chính kiến, quan điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょしん |
|---|
| Romaji | shoshin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
所信しょしん
shoshin
niềm tin, chính kiến, quan điểm
- 1danh từ niềm tin, chính kiến, quan điểmbelief; conviction; opinion