Từ vựng
房 (ふさ, fusa) nghĩa là gì?
房 (ふさ, fusa) trong tiếng Nhật nghĩa là tua rua trang trí, chùm sợi chỉ hoặc chùm tóc; (lượng từ) chùm, buồng, nải, cụm; múi, tép, phần.
| Cách đọc | ふさ |
|---|---|
| Romaji | fusa |
| Từ loại | danh từ |
房ふさ
fusa
tua rua trang trí, chùm sợi chỉ hoặc chùm tóc; (lượng từ) chùm, buồng, nải, cụm; múi, tép, phần
- 1danh từ tua rua trang trí, chùm sợi chỉ hoặc chùm tóctuft (of hair, threads, etc.); fringe; tassel
- 2danh từ · lượng từ (lượng từ) chùm, buồng, nải, cụmbunch (of grapes, bananas, etc.); cluster (of flowers)
- 3danh từ · lượng từ (lượng từ) múi, tép, phầnsegment (of a tangerine, etc.); section
Còn viết: 総