Từ vựng
戸惑い (とまどい, tomadoi) nghĩa là gì?
戸惑い (とまどい, tomadoi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bối rối, sự lúng túng; (cổ) mất phương hướng khi tỉnh giấc giữa đêm; quên mất phải vào nhà nào hoặc phòng nào.
| Cách đọc | とまどい |
|---|---|
| Romaji | tomadoi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
戸惑いとまどい
tomadoi
sự bối rối, sự lúng túng; (cổ) mất phương hướng khi tỉnh giấc giữa đêm; quên mất phải vào nhà nào hoặc phòng nào
- 1danh từ · động từ (+する) sự bối rối, sự lúng túng, sự hoang mangbeing at sea; losing one's bearings; confusion
- 2danh từ · động từ (+する) (cổ) mất phương hướng khi tỉnh giấc giữa đêmdisorientation upon waking at night
- 3danh từ · động từ (+する) (cổ) quên mất phải vào nhà nào hoặc phòng nàoforgetting which house or room to enter