Từ vựng
戦績 (せんせき, senseki) nghĩa là gì?
戦績 (せんせき, senseki) trong tiếng Nhật nghĩa là thành tích thi đấu, chiến tích quân sự, kết quả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんせき |
|---|
| Romaji | senseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
戦績せんせき
senseki
thành tích thi đấu, chiến tích quân sự, kết quả
- 1danh từ thành tích thi đấu, chiến tích quân sự, kết quảwar or military record; score; military achievements