Từ vựng
戦線 (せんせん, sensen) nghĩa là gì?
戦線 (せんせん, sensen) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến tuyến, mặt trận.
| Cách đọc | せんせん |
|---|---|
| Romaji | sensen |
| Từ loại | danh từ |
戦線せんせん
sensen
chiến tuyến, mặt trận
- 1danh từ chiến tuyến, mặt trận(war) front
Từ vựng
戦線 (せんせん, sensen) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến tuyến, mặt trận.
| Cách đọc | せんせん |
|---|---|
| Romaji | sensen |
| Từ loại | danh từ |
chiến tuyến, mặt trận