Từ vựng
戦友 (せんゆう, sen'yuu) nghĩa là gì?
戦友 (せんゆう, sen'yuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến hữu, đồng đội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんゆう |
|---|
| Romaji | sen'yuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
戦友せんゆう
sen'yuu
chiến hữu, đồng đội
- 1danh từ chiến hữu, đồng độicomrade in arms; war buddy; fellow soldier